TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thunderstorm

UK/ˈθʌn.dəˌstɔːm/ US/ˈθʌn.dɚˌstɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

thunderstorm nghĩa là dông, giông.

Nghĩa của thunderstorm

Danh từ

  1. Bão tố có sấm sét.
  2. Dông

Dạng từ của thunderstorm

Số nhiềuthunderstorms

Câu hỏi thường gặp

thunderstorm nghĩa là gì?

thunderstorm (danh từ) nghĩa là dông, giông.

thunderstorm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thunderstorm: giọng Anh (UK) /ˈθʌn.dəˌstɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌn.dɚˌstɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.