TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thurible

UK/ˈθjʊəɹɪbəl/ US/ˈθ(j)ʊɹɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

thurible nghĩa là bình hương, lư hương.

Nghĩa của thurible

Danh từ

  1. Bình hương, lư hương.

Dạng từ của thurible

Số nhiềuthuribles

Câu hỏi thường gặp

thurible nghĩa là gì?

thurible (danh từ) nghĩa là bình hương, lư hương.

thurible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thurible: giọng Anh (UK) /ˈθjʊəɹɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈθ(j)ʊɹɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.