TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền Giang

UK/ˈtjɛnjæŋ/ US/ˈtjɛnjæŋ/ giọng máy của trình duyệt

Tiền Giang nghĩa là tiền giang.

Nghĩa của Tiền Giang

Danh từ riêng

  1. Tiền Giang.

Câu hỏi thường gặp

Tiền Giang nghĩa là gì?

Tiền Giang (danh từ riêng) nghĩa là tiền giang.

Tiền Giang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tiền Giang: giọng Anh (UK) /ˈtjɛnjæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtjɛnjæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.