ticktack
giọng máy của trình duyệt
ticktack nghĩa là tiếng tích tắc, tiếng đập của tim.
Nghĩa của ticktack
Danh từ
- Tiếng tích tắc (của đồng hồ).
- Tiếng đập của tim.
- Hiệu báo (bằng cờ hiệu trong cuộc chạy thi).
Dạng từ của ticktack
| Số nhiều | ticktacks |
| Ngôi thứ ba số ít | ticktacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ticktacking |
| Quá khứ phân từ | ticktacked |
| Quá khứ | ticktacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ticktack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ticktack nghĩa là gì?
ticktack (danh từ) nghĩa là tiếng tích tắc, tiếng đập của tim.