TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ticktack

giọng máy của trình duyệt

ticktack nghĩa là tiếng tích tắc, tiếng đập của tim.

Nghĩa của ticktack

Danh từ

  1. Tiếng tích tắc (của đồng hồ).
  2. Tiếng đập của tim.
  3. Hiệu báo (bằng cờ hiệu trong cuộc chạy thi).

Dạng từ của ticktack

Số nhiềuticktacks
Ngôi thứ ba số ítticktacks
Hiện tại phân từ (-ing)ticktacking
Quá khứ phân từticktacked
Quá khứticktacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ticktack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ticktack nghĩa là gì?

ticktack (danh từ) nghĩa là tiếng tích tắc, tiếng đập của tim.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.