TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tide-power

US/ˈtɑɪd.ˈpɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

tide-power nghĩa là năng lượng thuỷ triều.

Nghĩa của tide-power

Danh từ

  1. Năng lượng thuỷ triều.

Câu hỏi thường gặp

tide-power nghĩa là gì?

tide-power (danh từ) nghĩa là năng lượng thuỷ triều.

tide-power phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tide-power: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪd.ˈpɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.