TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie-breaker

US/ˈtɑɪ.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

tie-breaker nghĩa là Biện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá).

Nghĩa của tie-breaker

Danh từ

  1. Biện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá).

Dạng từ của tie-breaker

Số nhiềutie breakers

Câu hỏi thường gặp

tie-breaker nghĩa là gì?

tie-breaker (danh từ) nghĩa là Biện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá).

tie-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tie-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.