TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie-in

UK/ˈtaɪˌɪn/ US/ˈtaɪˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

tie-in nghĩa là sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự phù hợp, sự khít khao.

Nghĩa của tie-in

Danh từ

  1. Sự nối tiếp, sự liên tiếp, mối quan hệ.
  2. Sự phù hợp, sự khít khao.

Dạng từ của tie-in

Số nhiềutie-ins
Ngôi thứ ba số ítties in
Hiện tại phân từ (-ing)tying in
Quá khứ phân từtied in
Quá khứtied in

Câu hỏi thường gặp

tie-in nghĩa là gì?

tie-in (danh từ) nghĩa là sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự phù hợp, sự khít khao.

tie-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tie-in: giọng Anh (UK) /ˈtaɪˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.