TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie-string

US/ˈtɑɪ.ˈstrɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

tie-string nghĩa là băng, dải.

Nghĩa của tie-string

Danh từ

  1. Băng; dải; ruy-băng; sợi dây nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

tie-string nghĩa là gì?

tie-string (danh từ) nghĩa là băng, dải.

tie-string phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tie-string: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ˈstrɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.