TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tie the knot

giọng máy của trình duyệt

tie the knot nghĩa là làm đám cưới, nối dây tơ hồng.

Nghĩa của tie the knot

Thành ngữ

  1. Làm đám cưới, nối dây tơ hồng.

Dạng từ của tie the knot

Ngôi thứ ba số ítties the knot
Hiện tại phân từ (-ing)tying the knot
Quá khứ phân từtied the knot
Quá khứtied the knot

Câu hỏi thường gặp

tie the knot nghĩa là gì?

tie the knot (thành ngữ) nghĩa là làm đám cưới, nối dây tơ hồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.