TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tilt at

giọng máy của trình duyệt

tilt at nghĩa là đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào, công kích.

Nghĩa của tilt at

Cụm từ

  1. Đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào.
  2. (Nghĩa bóng) Công kích.

Câu hỏi thường gặp

tilt at nghĩa là gì?

tilt at (cụm từ) nghĩa là đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào, công kích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.