TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tilt-hammer

US/ˈtɪɫt.ˈhæ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

tilt-hammer nghĩa là Búa đòn ((cũng) tilt).

Nghĩa của tilt-hammer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Búa đòn ((cũng) tilt).

Dạng từ của tilt-hammer

Số nhiềutilt hammers

Câu hỏi thường gặp

tilt-hammer nghĩa là gì?

tilt-hammer (danh từ) nghĩa là Búa đòn ((cũng) tilt).

tilt-hammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tilt-hammer: giọng Mỹ (US) /ˈtɪɫt.ˈhæ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.