TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tilting

US/ˈtɪɫ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tilting nghĩa là sự nghiêng đi, sự đấu thương.

Nghĩa của tilting

Danh từ

  1. Sự nghiêng đi.
  2. Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).
  3. Kỹ thuật Sự rèn bằng búa đòn.

Dạng từ của tilting

Số nhiềutiltings

Câu hỏi thường gặp

tilting nghĩa là gì?

tilting (danh từ) nghĩa là sự nghiêng đi, sự đấu thương.

tilting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tilting: giọng Mỹ (US) /ˈtɪɫ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.