TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tipsily

US/ˈtɪp.si.li/ giọng máy của trình duyệt

tipsily nghĩa là ngà ngà say, chếnh choáng.

Nghĩa của tipsily

Phó từ

  1. Thgt Ngà ngà say, chếnh choáng.

Dạng từ của tipsily

So sánh hơnmore tipsily
So sánh nhấtmost tipsily

Câu hỏi thường gặp

tipsily nghĩa là gì?

tipsily (phó từ) nghĩa là ngà ngà say, chếnh choáng.

tipsily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tipsily: giọng Mỹ (US) /ˈtɪp.si.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.