tipsily
US/ˈtɪp.si.li/
giọng máy của trình duyệt
tipsily nghĩa là ngà ngà say, chếnh choáng.
Nghĩa của tipsily
Phó từ
- Thgt Ngà ngà say, chếnh choáng.
Dạng từ của tipsily
| So sánh hơn | more tipsily |
| So sánh nhất | most tipsily |
Câu hỏi thường gặp
tipsily nghĩa là gì?
tipsily (phó từ) nghĩa là ngà ngà say, chếnh choáng.
tipsily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tipsily: giọng Mỹ (US) /ˈtɪp.si.li/.