TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tipstaff

US/ˈtɪp.ˌstæf/ giọng máy của trình duyệt

tipstaff nghĩa là gậy bịt đồng, dùi cui, cảnh sát.

Nghĩa của tipstaff

Danh từ

  1. Gậy bịt đồng; dùi cui (cảnh sát).
  2. Cảnh sát.
  3. Roi mõ toà.
  4. Mõ toà.

Dạng từ của tipstaff

Số nhiềutipstaffs

Câu hỏi thường gặp

tipstaff nghĩa là gì?

tipstaff (danh từ) nghĩa là gậy bịt đồng, dùi cui, cảnh sát.

tipstaff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tipstaff: giọng Mỹ (US) /ˈtɪp.ˌstæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.