tipstaff
US/ˈtɪp.ˌstæf/
giọng máy của trình duyệt
tipstaff nghĩa là gậy bịt đồng, dùi cui, cảnh sát.
Nghĩa của tipstaff
Danh từ
- Gậy bịt đồng; dùi cui (cảnh sát).
- Cảnh sát.
- Roi mõ toà.
- Mõ toà.
Dạng từ của tipstaff
| Số nhiều | tipstaffs |
Câu hỏi thường gặp
tipstaff nghĩa là gì?
tipstaff (danh từ) nghĩa là gậy bịt đồng, dùi cui, cảnh sát.
tipstaff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tipstaff: giọng Mỹ (US) /ˈtɪp.ˌstæf/.