TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titivate

UK/ˈtɪt.ɪ.veɪt/ US/ˈtɪt.ɪ.veɪt/ giọng máy của trình duyệt

titivate nghĩa là trang điểm, chải chuốt.

Nghĩa của titivate

Động từ

  1. Thông tục Trang điểm, chải chuốt, làm dáng.

Dạng từ của titivate

Ngôi thứ ba số íttitivates
Hiện tại phân từ (-ing)titivating
Quá khứ phân từtitivated
Quá khứtitivated

Câu hỏi thường gặp

titivate nghĩa là gì?

titivate (động từ) nghĩa là trang điểm, chải chuốt.

titivate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titivate: giọng Anh (UK) /ˈtɪt.ɪ.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪt.ɪ.veɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.