titivate
UK/ˈtɪt.ɪ.veɪt/
US/ˈtɪt.ɪ.veɪt/
giọng máy của trình duyệt
titivate nghĩa là trang điểm, chải chuốt.
Nghĩa của titivate
Động từ
- Thông tục Trang điểm, chải chuốt, làm dáng.
Dạng từ của titivate
| Ngôi thứ ba số ít | titivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | titivating |
| Quá khứ phân từ | titivated |
| Quá khứ | titivated |
Câu hỏi thường gặp
titivate nghĩa là gì?
titivate (động từ) nghĩa là trang điểm, chải chuốt.
titivate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titivate: giọng Anh (UK) /ˈtɪt.ɪ.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪt.ɪ.veɪt/.