TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titling

UK/ˈtaɪtl̩ɪŋ/ US/ˈtaɪtl̩ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

titling nghĩa là Chim sẻ đồng ((cũng) titlark).

Nghĩa của titling

Danh từ

  1. Động vật học Chim sẻ đồng ((cũng) titlark).
  2. Động vật học Chim sẻ ngô ((cũng) titmouse).

Dạng từ của titling

Số nhiềutitlings

Câu hỏi thường gặp

titling nghĩa là gì?

titling (danh từ) nghĩa là Chim sẻ đồng ((cũng) titlark).

titling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titling: giọng Anh (UK) /ˈtaɪtl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪtl̩ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.