TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tm

giọng máy của trình duyệt

tm nghĩa là nhãn hiệu đăng ký.

Nghĩa của tm

Viết tắt

  1. Nhãn hiệu đăng ký (trademark).

Câu hỏi thường gặp

tm nghĩa là gì?

tm (viết tắt) nghĩa là nhãn hiệu đăng ký.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.