tobacco-stopper
US/tə.ˈbæ.ˌkoʊ.ˈstɑː.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
tobacco-stopper nghĩa là cái để nhồi thuốc.
Nghĩa của tobacco-stopper
Danh từ
- Cái để nhồi thuốc (vào tẩu).
Dạng từ của tobacco-stopper
| Số nhiều | tobacco-stoppers |
Câu hỏi thường gặp
tobacco-stopper nghĩa là gì?
tobacco-stopper (danh từ) nghĩa là cái để nhồi thuốc.
tobacco-stopper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tobacco-stopper: giọng Mỹ (US) /tə.ˈbæ.ˌkoʊ.ˈstɑː.pɜː/.