TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toe-dance

US/ˈtoʊ.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

toe-dance nghĩa là Điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân.

Nghĩa của toe-dance

Danh từ

  1. Điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân.

Dạng từ của toe-dance

Số nhiềutoe dances
Ngôi thứ ba số íttoe dances
Hiện tại phân từ (-ing)toe dancing
Quá khứ phân từtoe danced
Quá khứtoe danced

Câu hỏi thường gặp

toe-dance nghĩa là gì?

toe-dance (danh từ) nghĩa là Điệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân.

toe-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toe-dance: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.