TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toggle

UK/ˈtɒɡ.əl/ US/ˈtɑ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

toggle nghĩa là cái chốt néo, cột chốt vào.

Nghĩa của toggle

Danh từ

  1. Hàng hải Cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại).
  2. Kỹ thuật Đòn khuỷu ((cũng) toggle-joint).

Ngoại động từ

  1. Xỏ chốt vào dây mà buộc.
  2. Cột chốt vào.

Dạng từ của toggle

Số nhiềutoggles
Ngôi thứ ba số íttoggles
Hiện tại phân từ (-ing)toggling
Quá khứ phân từtoggled
Quá khứtoggled

Câu hỏi thường gặp

toggle nghĩa là gì?

toggle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái chốt néo, cột chốt vào.

toggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toggle: giọng Anh (UK) /ˈtɒɡ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.