tollable
giọng máy của trình duyệt
tollable nghĩa là phải nộp thuế.
Nghĩa của tollable
Tính từ
- Phải nộp thuế (cầu, đường, chợ...).
Câu hỏi thường gặp
tollable nghĩa là gì?
tollable (tính từ) nghĩa là phải nộp thuế.
tollable nghĩa là phải nộp thuế.
tollable (tính từ) nghĩa là phải nộp thuế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.