TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toller

US/ˈtɔ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

toller nghĩa là người kéo chuông, cái chuông.

Nghĩa của toller

Danh từ

  1. Người kéo chuông.
  2. Cái chuông.
  3. Hiếm Người thu thuế quan (lệ phí).

Dạng từ của toller

Số nhiềutollers

Câu hỏi thường gặp

toller nghĩa là gì?

toller (danh từ) nghĩa là người kéo chuông, cái chuông.

toller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toller: giọng Mỹ (US) /ˈtɔ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.