tone down
giọng máy của trình duyệt
tone down nghĩa là bớt gay gắt, làm cho dịu, làm cho dịu đi.
Nghĩa của tone down
Cụm động từ
- Bớt gay gắt; làm cho dịu, làm cho đỡ gay gắt.
- the apology toned down his angerlời xin lỗi làm cho cơn giận của anh ta dịu đi
- Làm cho (màu sắc) dịu đi.
Dạng từ của tone down
| Ngôi thứ ba số ít | tones down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toning down |
| Quá khứ phân từ | toned down |
| Quá khứ | toned down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tone down
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tone down nghĩa là gì?
tone down (cụm động từ) nghĩa là bớt gay gắt, làm cho dịu, làm cho dịu đi.