tonometer
US/toʊ.ˈnɑː.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
tonometer nghĩa là thanh mẫu, áp kế mắt, cái đo huyết áp.
Nghĩa của tonometer
Danh từ
- Âm nhạc Thanh mẫu.
- Y học Áp kế mắt; cái đo huyết áp.
Dạng từ của tonometer
| Số nhiều | tonometers |
Câu hỏi thường gặp
tonometer nghĩa là gì?
tonometer (danh từ) nghĩa là thanh mẫu, áp kế mắt, cái đo huyết áp.
tonometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonometer: giọng Mỹ (US) /toʊ.ˈnɑː.mə.tɜː/.