TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonometer

US/toʊ.ˈnɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

tonometer nghĩa là thanh mẫu, áp kế mắt, cái đo huyết áp.

Nghĩa của tonometer

Danh từ

  1. Âm nhạc Thanh mẫu.
  2. Y học Áp kế mắt; cái đo huyết áp.

Dạng từ của tonometer

Số nhiềutonometers

Câu hỏi thường gặp

tonometer nghĩa là gì?

tonometer (danh từ) nghĩa là thanh mẫu, áp kế mắt, cái đo huyết áp.

tonometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonometer: giọng Mỹ (US) /toʊ.ˈnɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.