TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonsillitis

UK/tɒnsəˈlaɪtɪs/ US/tɒnsəˈlaɪtɪs/ giọng máy của trình duyệt

tonsillitis nghĩa là viêm hạnh nhân, viêm amiđan, viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.

Nghĩa của tonsillitis

Danh từ

  1. Y học Viêm hạnh nhân, viêm amiđan.

Dạng từ của tonsillitis

Số nhiềutonsillitides

Câu hỏi thường gặp

tonsillitis nghĩa là gì?

tonsillitis (danh từ) nghĩa là viêm hạnh nhân, viêm amiđan, viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.

tonsillitis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonsillitis: giọng Anh (UK) /tɒnsəˈlaɪtɪs/, giọng Mỹ (US) /tɒnsəˈlaɪtɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.