TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tonsure

UK/ˈtɒn.ʃə(ɹ)/ US/ˈtɑn.ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

tonsure nghĩa là sự cạo đầu, lễ cạo đầu, hớt tóc, cạo tóc.

Nghĩa của tonsure

Danh từ

  1. Tôn giáo Sự cạo đầu.
  2. Lễ cạo đầu.
  3. Phần đầu cọc trọc (của các giáo sĩ).

Ngoại động từ

  1. Tôn giáo Hớt tóc, cạo tóc (của giáo sĩ); làm lễ cạo đầu (cho giáo sĩ).

Dạng từ của tonsure

Ngôi thứ ba số íttonsures
Hiện tại phân từ (-ing)tonsuring
Quá khứ phân từtonsured
Quá khứtonsured
Số nhiềutonsures

Câu hỏi thường gặp

tonsure nghĩa là gì?

tonsure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cạo đầu, lễ cạo đầu, hớt tóc, cạo tóc.

tonsure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tonsure: giọng Anh (UK) /ˈtɒn.ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑn.ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.