tonsure
UK/ˈtɒn.ʃə(ɹ)/
US/ˈtɑn.ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
tonsure nghĩa là sự cạo đầu, lễ cạo đầu, hớt tóc, cạo tóc.
Nghĩa của tonsure
Danh từ
- Tôn giáo Sự cạo đầu.
- Lễ cạo đầu.
- Phần đầu cọc trọc (của các giáo sĩ).
Ngoại động từ
- Tôn giáo Hớt tóc, cạo tóc (của giáo sĩ); làm lễ cạo đầu (cho giáo sĩ).
Dạng từ của tonsure
| Ngôi thứ ba số ít | tonsures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tonsuring |
| Quá khứ phân từ | tonsured |
| Quá khứ | tonsured |
| Số nhiều | tonsures |
Câu hỏi thường gặp
tonsure nghĩa là gì?
tonsure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cạo đầu, lễ cạo đầu, hớt tóc, cạo tóc.
tonsure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonsure: giọng Anh (UK) /ˈtɒn.ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑn.ʃɚ/.