tootle
UK/ˈtuːtəl/
US/ˈtuːtəl/
giọng máy của trình duyệt
tootle nghĩa là thổi.
Nghĩa của tootle
Nội động từ
- Thổi (sáo, kèn...).
Dạng từ của tootle
| Ngôi thứ ba số ít | tootles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tootling |
| Quá khứ phân từ | tootled |
| Quá khứ | tootled |
| Số nhiều | tootles |
Câu hỏi thường gặp
tootle nghĩa là gì?
tootle (nội động từ) nghĩa là thổi.
tootle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tootle: giọng Anh (UK) /ˈtuːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːtəl/.