topgallant
UK/tɒpˈɡælənt/
US/tɒpˈɡælənt/
giọng máy của trình duyệt
topgallant nghĩa là cột buồm ngọn, buồm ngọn, chóp, đỉnh.
Nghĩa của topgallant
Danh từ
- Hàng hải Cột buồm ngọn; buồm ngọn.
- Nghĩa bóng Chóp, đỉnh.
Tính từ
- Nghĩa bóng Cao, ở chóp, ở đỉnh.
Dạng từ của topgallant
| So sánh hơn | more topgallant |
| So sánh nhất | most topgallant |
| Số nhiều | topgallants |
Câu hỏi thường gặp
topgallant nghĩa là gì?
topgallant (danh từ, tính từ) nghĩa là cột buồm ngọn, buồm ngọn, chóp, đỉnh.
topgallant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topgallant: giọng Anh (UK) /tɒpˈɡælənt/, giọng Mỹ (US) /tɒpˈɡælənt/.