TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

topgallant

UK/tɒpˈɡælənt/ US/tɒpˈɡælənt/ giọng máy của trình duyệt

topgallant nghĩa là cột buồm ngọn, buồm ngọn, chóp, đỉnh.

Nghĩa của topgallant

Danh từ

  1. Hàng hải Cột buồm ngọn; buồm ngọn.
  2. Nghĩa bóng Chóp, đỉnh.

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Cao, ở chóp, ở đỉnh.

Dạng từ của topgallant

So sánh hơnmore topgallant
So sánh nhấtmost topgallant
Số nhiềutopgallants

Câu hỏi thường gặp

topgallant nghĩa là gì?

topgallant (danh từ, tính từ) nghĩa là cột buồm ngọn, buồm ngọn, chóp, đỉnh.

topgallant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của topgallant: giọng Anh (UK) /tɒpˈɡælənt/, giọng Mỹ (US) /tɒpˈɡælənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.