TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tor

UK/tɔː/ US/toɹ/ giọng máy của trình duyệt

tor nghĩa là núi đá nhọn, mỏm núi.

Nghĩa của tor

Danh từ

  1. Núi đá nhọn; mỏm núi, ngọn núi.

Dạng từ của tor

Số nhiềutors

Câu hỏi thường gặp

tor nghĩa là gì?

tor (danh từ) nghĩa là núi đá nhọn, mỏm núi.

tor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tor: giọng Anh (UK) /tɔː/, giọng Mỹ (US) /toɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.