torpedo-netting
US/tɔr.ˈpi.ˌdoʊ.ˈnɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
torpedo-netting nghĩa là Lưới thép chống ngư lôi.
Nghĩa của torpedo-netting
Danh từ
- Lưới thép chống ngư lôi.
Câu hỏi thường gặp
torpedo-netting nghĩa là gì?
torpedo-netting (danh từ) nghĩa là Lưới thép chống ngư lôi.
torpedo-netting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torpedo-netting: giọng Mỹ (US) /tɔr.ˈpi.ˌdoʊ.ˈnɛt.tiɳ/.