torrential
UK/təˈɹɛn.tʃəl/
US/tɔˈɹɛn.t͡ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
torrential nghĩa là cuồn cuộn.
Nghĩa của torrential
Tính từ
- Như thác, cuồn cuộn.
- a torrential rainmưa như trút
Dạng từ của torrential
| So sánh hơn | more torrential |
| So sánh nhất | most torrential |
Câu hỏi thường gặp
torrential nghĩa là gì?
torrential (tính từ) nghĩa là cuồn cuộn.
torrential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torrential: giọng Anh (UK) /təˈɹɛn.tʃəl/, giọng Mỹ (US) /tɔˈɹɛn.t͡ʃəl/.