TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tossed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɒst/ giọng máy US/tɔst/ giọng người thật

tossed nghĩa là Xem toss.

Nghĩa của tossed

Động từ

  1. Xem toss

Câu ví dụ với tossed

  • Tom tossed his dirty clothes in the hamper. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ.
  • He opened the letter and tossed the envelope into the paper bin. Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tossed nghĩa là gì?

tossed (động từ) nghĩa là Xem toss.

tossed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tossed: giọng Anh (UK) /tɒst/, giọng Mỹ (US) /tɔst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.