tossed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɒst/ giọng máy
US/tɔst/ giọng người thật
tossed nghĩa là Xem toss.
Nghĩa của tossed
Động từ
- Xem toss
Câu ví dụ với tossed
- Tom tossed his dirty clothes in the hamper. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ.
- He opened the letter and tossed the envelope into the paper bin. Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tossed nghĩa là gì?
tossed (động từ) nghĩa là Xem toss.
tossed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tossed: giọng Anh (UK) /tɒst/, giọng Mỹ (US) /tɔst/.