touch-down
US/ˈtətʃ.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
touch-down nghĩa là sự hạ cánh.
Nghĩa của touch-down
Danh từ
- Sự hạ cánh.
- To make a touch-down.
- Hạ cánh.
- Gônl; bàn thắng (bóng bầu dục).
Dạng từ của touch-down
| Ngôi thứ ba số ít | touches down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | touching down |
| Quá khứ phân từ | touched down |
| Quá khứ | touched down |
Câu hỏi thường gặp
touch-down nghĩa là gì?
touch-down (danh từ) nghĩa là sự hạ cánh.
touch-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touch-down: giọng Mỹ (US) /ˈtətʃ.ˈdɑʊn/.