TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touch-down

US/ˈtətʃ.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

touch-down nghĩa là sự hạ cánh.

Nghĩa của touch-down

Danh từ

  1. Sự hạ cánh.
  2. To make a touch-down.
  3. Hạ cánh.
  4. Gônl; bàn thắng (bóng bầu dục).

Dạng từ của touch-down

Ngôi thứ ba số íttouches down
Hiện tại phân từ (-ing)touching down
Quá khứ phân từtouched down
Quá khứtouched down

Câu hỏi thường gặp

touch-down nghĩa là gì?

touch-down (danh từ) nghĩa là sự hạ cánh.

touch-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touch-down: giọng Mỹ (US) /ˈtətʃ.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.