touch screen
UK/ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/
US/ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
touch screen nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
Nghĩa của touch screen
Danh từ
- Màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
Dạng từ của touch screen
| Số nhiều | touch screens |
Câu hỏi thường gặp
touch screen nghĩa là gì?
touch screen (danh từ) nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
touch screen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touch screen: giọng Anh (UK) /ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/.