TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touch screen

UK/ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/ US/ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

touch screen nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.

Nghĩa của touch screen

Danh từ

  1. Màn hình cảm ứng, màn hình chạm.

Dạng từ của touch screen

Số nhiềutouch screens

Câu hỏi thường gặp

touch screen nghĩa là gì?

touch screen (danh từ) nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.

touch screen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touch screen: giọng Anh (UK) /ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌtʃ ˌskɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.