TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

touchily

US/ˈtə.tʃi.li/ giọng máy của trình duyệt

touchily nghĩa là hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, dễ động lòng.

Nghĩa của touchily

Phó từ

  1. Hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái.
  2. Dễ động lòng, quá nhạy cảm.
  3. Đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm).

Dạng từ của touchily

So sánh hơnmore touchily
So sánh nhấtmost touchily

Câu hỏi thường gặp

touchily nghĩa là gì?

touchily (phó từ) nghĩa là hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, dễ động lòng.

touchily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touchily: giọng Mỹ (US) /ˈtə.tʃi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.