TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toweling

US/ˈtɑʊ.ə.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

toweling nghĩa là sự lau bằng khăn, vải làm khăn lau.

Nghĩa của toweling

Danh từ

  1. Sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn.
  2. Vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm.
  3. Thông tục Trận đòn.

Câu hỏi thường gặp

toweling nghĩa là gì?

toweling (danh từ) nghĩa là sự lau bằng khăn, vải làm khăn lau.

toweling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toweling: giọng Mỹ (US) /ˈtɑʊ.ə.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.