TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

township

UK/ˈtaʊnʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

township nghĩa là quận, huyện, khu da đen, xã.

Nghĩa của township

Danh từ

  1. Quận, huyện (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), Ca-na-đa.
  2. Khu da đen (Nam phi).

Dạng từ của township

Số nhiềutownships

Câu hỏi thường gặp

township nghĩa là gì?

township (danh từ) nghĩa là quận, huyện, khu da đen, xã.

township phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của township: giọng Anh (UK) /ˈtaʊnʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.