TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traffic snarl

giọng máy của trình duyệt

traffic snarl nghĩa là Tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông.

Nghĩa của traffic snarl

Cụm từ

  1. Tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông.

Câu hỏi thường gặp

traffic snarl nghĩa là gì?

traffic snarl (cụm từ) nghĩa là Tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.