TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trajectory

UK/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/ US/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/ giọng máy của trình duyệt

trajectory nghĩa là đường đạn, quỹ đạo.

Nghĩa của trajectory

Danh từ

  1. Đường đạn; quỹ đạo.

Dạng từ của trajectory

Số nhiềutrajectories

Câu hỏi thường gặp

trajectory nghĩa là gì?

trajectory (danh từ) nghĩa là đường đạn, quỹ đạo.

trajectory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trajectory: giọng Anh (UK) /tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.