trajectory
UK/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/
US/tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/
giọng máy của trình duyệt
trajectory nghĩa là đường đạn, quỹ đạo.
Nghĩa của trajectory
Danh từ
- Đường đạn; quỹ đạo.
Dạng từ của trajectory
| Số nhiều | trajectories |
Câu hỏi thường gặp
trajectory nghĩa là gì?
trajectory (danh từ) nghĩa là đường đạn, quỹ đạo.
trajectory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trajectory: giọng Anh (UK) /tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈd͡ʒɛktəɹi/.