TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tramway

US/ˈtræm.weɪ/ giọng máy của trình duyệt

tramway nghĩa là đường xe điện.

Nghĩa của tramway

Danh từ

  1. Đường xe điện.

Dạng từ của tramway

Số nhiềutramways

Câu hỏi thường gặp

tramway nghĩa là gì?

tramway (danh từ) nghĩa là đường xe điện.

tramway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tramway: giọng Mỹ (US) /ˈtræm.weɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.