tranquillization
giọng máy của trình duyệt
tranquillization nghĩa là Sự làm cho yên lặng, sự làm cho yên tĩnh.
Nghĩa của tranquillization
Danh từ
- Sự làm cho yên lặng, sự làm cho yên tĩnh.
- Sự làm cho yên tâm, sự làm cho vững dạ.
Dạng từ của tranquillization
| Số nhiều | tranquillizations |
Câu hỏi thường gặp
tranquillization nghĩa là gì?
tranquillization (danh từ) nghĩa là Sự làm cho yên lặng, sự làm cho yên tĩnh.