TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tranquillize

giọng máy của trình duyệt

tranquillize nghĩa là làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh, làm cho yên tâm, làm cho vững dạ.

Nghĩa của tranquillize

Ngoại động từ

  1. Làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh.
  2. Làm cho yên tâm, làm cho vững dạ.

Câu hỏi thường gặp

tranquillize nghĩa là gì?

tranquillize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh, làm cho yên tâm, làm cho vững dạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.