TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tranquillizer

giọng máy của trình duyệt

tranquillizer nghĩa là thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống.

Nghĩa của tranquillizer

Danh từ

  1. Thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống.

Câu hỏi thường gặp

tranquillizer nghĩa là gì?

tranquillizer (danh từ) nghĩa là thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.