transect
UK/tɹænˈsɛkt/
US/tɹænˈsɛkt/
giọng máy của trình duyệt
transect nghĩa là cắt ngang, chặt ngang.
Nghĩa của transect
Ngoại động từ
- Cắt ngang, chặt ngang.
Dạng từ của transect
| Ngôi thứ ba số ít | transects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transecting |
| Quá khứ phân từ | transected |
| Quá khứ | transected |
| Số nhiều | transects |
Câu hỏi thường gặp
transect nghĩa là gì?
transect (ngoại động từ) nghĩa là cắt ngang, chặt ngang.
transect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transect: giọng Anh (UK) /tɹænˈsɛkt/, giọng Mỹ (US) /tɹænˈsɛkt/.