TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transect

UK/tɹænˈsɛkt/ US/tɹænˈsɛkt/ giọng máy của trình duyệt

transect nghĩa là cắt ngang, chặt ngang.

Nghĩa của transect

Ngoại động từ

  1. Cắt ngang, chặt ngang.

Dạng từ của transect

Ngôi thứ ba số íttransects
Hiện tại phân từ (-ing)transecting
Quá khứ phân từtransected
Quá khứtransected
Số nhiềutransects

Câu hỏi thường gặp

transect nghĩa là gì?

transect (ngoại động từ) nghĩa là cắt ngang, chặt ngang.

transect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transect: giọng Anh (UK) /tɹænˈsɛkt/, giọng Mỹ (US) /tɹænˈsɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.