transitivity
UK/ˌtɹænzɪˈtɪvɪti/
US/ˌtɹænzɪˈtɪvɪti/
giọng máy của trình duyệt
transitivity nghĩa là tính bắc cầu, tính truyền ứng.
Nghĩa của transitivity
Danh từ
- Tính bắc cầu, tính truyền ứng.
Dạng từ của transitivity
| Số nhiều | transitivities |
Họ từ của transitivity
Câu hỏi thường gặp
transitivity nghĩa là gì?
transitivity (danh từ) nghĩa là tính bắc cầu, tính truyền ứng.
transitivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transitivity: giọng Anh (UK) /ˌtɹænzɪˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænzɪˈtɪvɪti/.