transoceanic
UK/ˌtɹæn.zəʊ.ʃiˈæn.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
transoceanic nghĩa là bên kia đại dương, vượt đại dương.
Nghĩa của transoceanic
Tính từ
- Bên kia đại dương.
- transoceanic countriesnhững nước bên kia đại dương
- Vượt đại dương.
- transoceanic navigationhàng hải vượt đại dương
Dạng từ của transoceanic
| So sánh hơn | more transoceanic |
| So sánh nhất | most transoceanic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transoceanic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transoceanic nghĩa là gì?
transoceanic (tính từ) nghĩa là bên kia đại dương, vượt đại dương.
transoceanic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transoceanic: giọng Anh (UK) /ˌtɹæn.zəʊ.ʃiˈæn.ɪk/.