TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transoceanic

UK/ˌtɹæn.zəʊ.ʃiˈæn.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

transoceanic nghĩa là bên kia đại dương, vượt đại dương.

Nghĩa của transoceanic

Tính từ

  1. Bên kia đại dương.
    • transoceanic countriesnhững nước bên kia đại dương
  2. Vượt đại dương.
    • transoceanic navigationhàng hải vượt đại dương

Dạng từ của transoceanic

So sánh hơnmore transoceanic
So sánh nhấtmost transoceanic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transoceanic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transoceanic nghĩa là gì?

transoceanic (tính từ) nghĩa là bên kia đại dương, vượt đại dương.

transoceanic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transoceanic: giọng Anh (UK) /ˌtɹæn.zəʊ.ʃiˈæn.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.