transonic
giọng máy của trình duyệt
transonic nghĩa là cận âm.
Nghĩa của transonic
Tính từ
- Cận âm, gần bằng tốc độ âm thanh.
Họ từ của transonic
Câu hỏi thường gặp
transonic nghĩa là gì?
transonic (tính từ) nghĩa là cận âm.
transonic nghĩa là cận âm.
transonic (tính từ) nghĩa là cận âm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.