TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transplanter

US/ˌtrænts.ˈplæn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

transplanter nghĩa là người ra ngôi, người cấy, dụng cụ ra ngôi.

Nghĩa của transplanter

Danh từ

  1. Nông nghiệp Người ra ngôi; người cấy.
  2. Dụng cụ ra ngôi, dụng cụ để đánh cây cả vầng.

Dạng từ của transplanter

Số nhiềutransplanters

Câu hỏi thường gặp

transplanter nghĩa là gì?

transplanter (danh từ) nghĩa là người ra ngôi, người cấy, dụng cụ ra ngôi.

transplanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transplanter: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˈplæn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.