transplanter
US/ˌtrænts.ˈplæn.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
transplanter nghĩa là người ra ngôi, người cấy, dụng cụ ra ngôi.
Nghĩa của transplanter
Danh từ
- Nông nghiệp Người ra ngôi; người cấy.
- Dụng cụ ra ngôi, dụng cụ để đánh cây cả vầng.
Dạng từ của transplanter
| Số nhiều | transplanters |
Câu hỏi thường gặp
transplanter nghĩa là gì?
transplanter (danh từ) nghĩa là người ra ngôi, người cấy, dụng cụ ra ngôi.
transplanter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transplanter: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˈplæn.tɜː/.