transvaluation
US/ˌtrænts.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transvaluation nghĩa là sự đánh giá lại.
Nghĩa của transvaluation
Danh từ
- Sự đánh giá lại (bằng cách gạt bỏ giá trị cũ).
Dạng từ của transvaluation
| Số nhiều | transvaluations |
Câu hỏi thường gặp
transvaluation nghĩa là gì?
transvaluation (danh từ) nghĩa là sự đánh giá lại.
transvaluation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transvaluation: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/.