trapeze
UK/tɹəˈpiːz/
giọng máy của trình duyệt
trapeze nghĩa là đu, xà treo, hình thang.
Nghĩa của trapeze
Danh từ
- Thể dục, thể thao Đu, xà treo.
- Toán học Hình thang.
Dạng từ của trapeze
| Số nhiều | trapezes |
| Ngôi thứ ba số ít | trapezes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trapezing |
| Quá khứ phân từ | trapezed |
| Quá khứ | trapezed |
Họ từ của trapeze
Câu hỏi thường gặp
trapeze nghĩa là gì?
trapeze (danh từ) nghĩa là đu, xà treo, hình thang.
trapeze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trapeze: giọng Anh (UK) /tɹəˈpiːz/.