TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trapeze

UK/tɹəˈpiːz/ giọng máy của trình duyệt

trapeze nghĩa là đu, xà treo, hình thang.

Nghĩa của trapeze

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Đu, xà treo.
  2. Toán học Hình thang.

Dạng từ của trapeze

Số nhiềutrapezes
Ngôi thứ ba số íttrapezes
Hiện tại phân từ (-ing)trapezing
Quá khứ phân từtrapezed
Quá khứtrapezed

Họ từ của trapeze

Câu hỏi thường gặp

trapeze nghĩa là gì?

trapeze (danh từ) nghĩa là đu, xà treo, hình thang.

trapeze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trapeze: giọng Anh (UK) /tɹəˈpiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.